Máy tiện OPTIturn TH 5630D 3462180
Đặc điểm kỹ thuật và Hệ thống dẫn động
-
Băng máy trục Z: Được tôi cứng và mài phẳng chính xác.
-
Độ đồng tâm mũi trục chính: Cam kết độ đảo ≤ 0,015 mm.
-
Tiêu chuẩn mũi trục chính: Loại Camlock DIN ISO 702-2 No. 8.
-
Ụ trục chính (Headstock): Trục chính, các trục truyền động và bánh răng đều chạy trong bể dầu.
-
Bánh răng truyền động: Vận hành êm ái, được tôi cứng, mài phẳng và lắp trên 2 vòng bi đũa côn chính xác có thể điều chỉnh.
-
Hộp số bước tiến: Thiết kế kín, chuyên dụng cho tốc độ cao với cần chọn tốc độ được bố trí rõ ràng.
Hệ thống trượt và Điều khiển
-
Bàn trượt (Slide): Được gia công chính xác; tất cả các rãnh dẫn hướng đều có thể điều chỉnh bằng thanh nêm (gibs).
-
Bàn trượt trên (Upper slide): Phạm vi điều chỉnh ± 90°.
-
Đảo chiều quay: Có thể chuyển đổi quay thuận/ngược ngay trên bàn xe dao thông qua trục điều khiển.
-
Bôi trơn: Hệ thống bôi trơn trung tâm tích hợp ngay trong bàn xe dao.
-
Tay quay: Trang bị vạch chia độ siêu mịn (0,04 / 0,02 mm).
-
Xích dẫn cáp (Energy chain): Giúp bảo vệ và dẫn hướng dây cáp, ống dẫn nhẹ nhàng, tránh hư hỏng.
Độ an toàn và Tiêu chuẩn
-
Điện tử an toàn: Hệ thống điện an toàn hai kênh.
-
Công tắc an toàn: Đã được kiểm định theo tiêu chuẩn EN ISO 13849, có chức năng tính toán vòng đời sử dụng.
-
Tay quay an toàn: Có chức năng tự động tách khớp khi không sử dụng (theo tiêu chuẩn EN23125) cho cả trục X và Z.
-
Hệ thống ngắt khẩn cấp: Bao gồm nút dừng khẩn cấp, công tắc bảo vệ động cơ, công tắc chính có khóa và bàn đạp dừng khẩn cấp bằng chân.
Ụ động (Tailstock) và Băng máy
-
Băng máy: Thiết kế dạng lăng trụ có gân cường lực dày, đúc bằng gang xám, tôi cao tần và mài chính xác.
-
Điều chỉnh ụ động: Có thể dịch chuyển ± 10 mm để tiện côn.
-
Nòng ụ động & Tay quay: Vạch chia độ mịn 0,025 mm; điều chỉnh nhanh chóng, dễ dàng không cần dụng cụ nhờ cần gạt kẹp.
Phụ trợ
-
Bảo vệ trục vít me: Có nắp che bảo vệ.
-
Hệ thống làm mát: Đi kèm bình chứa dung dịch làm mát riêng biệt, có thước đo mức dịch, bộ tách dầu; thiết kế giúp dễ dàng vệ sinh và xả cặn theo tiêu chuẩn DIN.
-
Đồng hồ tiện ren: Có thang đo tùy chỉnh.
Công suất động cơ làm mát 125 W
Kích thước và trọng lượng
Chiều dài 4450 mm
Chiều rộng / chiều sâu 1150 mm
Chiều cao 1650 mm
Khối Lượng 3000 kg
Dữ liệu điện
Công suất vào 8.5 kW
Điện áp 400 V
Số pha 3 Ph
Tần số 50 Hz
Ăn dao
Lượng chạy dao dọc 0,059 – 1,646 mm/rev
Số lần ăn dao dọc 35
Lượng ăn dao ngang 0,020 – 0,573 mm/rev
Số lần ăn dao ngang 35
Ren
Ren hệ mét 0,2 – 14 mm/rev
Số bước ren hệ mét 47
Ren hệ inch 112 – 2 Gg/1"
Số bước ren hệ inch 60
Bước ren theo đường kính 4 – 112 DPI
Số bước ren theo đường kính 50
Bước ren modular 0,1 – 7 mm/rev
Số bước ren modular 34
Tốc độ quay
Số cấp bánh răng 12
Tốc độ quay 25 – 1600 min¯¹
Trục chính
Kết nối trục Camlock DIN ISO 702-2 No. 8
Lỗ trục /đường kính thanh trượt 80 mm
Chiều cao ụ gắn dao 25 mm
Côn trục chính MT 7
Côn ụ động
Côn ụ động MK 5
Hành trình ống lót trục chính 180 mm
Đường kính ống lót 75 mm
Hành trình
Hành trình bàn trượt trên 130 mm
hành trình bàn trượt ngang 316 mm
Hành trình ụ gá dao 2710 mm
Khu vực làm việc
Chiều cao tâm 280 mm
Khoảng cách chống tâm 2910 mm
Đường kính tiện qua giường máy 560 mm
Đường kính tiện qua cầu giường 790 mm
Đường kính tiện qua băng máy 355 mm
Chiều dài tiện qua cầu giường máy 170 mm
Chiều rộng giường 350 mm
VPE 1
Thông số sản phẩm
| Công suất vào | 8.5 kw |
| Điện áp | 400 V |
| Tần số | 50 hz |
| Pha | 3 pha |
| Khối Lượng | 3000 kg |
| Chiều cao | 1650 mm |
| Chiều dài | 4450 mm |
| Tốc độ quay | Từ 25 đến 1600 v/p |
| Chiều cao tâm | 280 mm |
| Chiều cao ụ gắn dao | 25 mm |
| Chiều rộng giường | 350 mm |
| Côn trục chính | 7 |
| Côn ụ động | 5 |
| Công suất động cơ | 7.5 kw |
| Hành trình ụ động | 180 mm |
| Lượng chạy dao dọc | Từ 0.059 đến 1.646 mm/v |
| Lượng chạy dao ngang | Từ 0.020 đến 0.573 |
| Ren hệ inch | Từ 112 đến 2 G |
| Ren hệ mét | Từ 0.2 đến 14 mm |
| Chiều dài tiện qua cầu giường máy | 170 mm |
| Đường kính tiện qua cầu giường | 790 mm |
| Chiều rộng / chiều sâu | 1150 mm |
| Đường kính ống lót | 75 mm |
| Đường kính tiện qua giường máy | 560 mm |
| Đường kính tiện qua băng máy | 355 mm |
| Hành trình trục X | 130 mm |
| Hành trình trục Z | 316 mm |
| Hành trình ụ dao | 2710 mm |
| Chiều dài đóng gói | 4400 mm |
| Chiều rộng đóng gói | 1150 mm |
| Chiều cao đóng gói | 1650 mm |
| khối lượng đóng gói | 3930 kg |







Đánh giá & Bình luận
Ðánh Giá Trung Bình
0