Máy phun sơn cao áp dùng khí nén AX0117 CS U
Giá: Liên hệ
Tạm hết hàng
Máy phun sơn khí nén Airless COSMOSTAR AX0117 10" 73:1
Tổng quan: Máy phun sơn khí nén Airless COSMOSTAR AX0117 10" 73:1 được thiết kế để dễ dàng lắp đặt và tháo rời, giúp tối ưu hóa quá trình bảo trì và xử lý sự cố. Dòng COSMOSTAR ATLAS 10 inch mới sở hữu diện mạo hiện đại cùng cụm bơm mạnh mẽ hơn. Với công nghệ tiên tiến và cụm bơm chất lượng cao, thiết bị mang lại hiệu suất vượt trội. COSMOSTAR ATLAS có độ tin cậy cực cao, phù hợp với những môi trường khắc nghiệt nhất. Máy có thể xử lý các chất lỏng có độ nhớt cực cao nhờ tỉ số nén và lưu lượng lớn. Đây chính là giải pháp hoàn hảo cho các ứng dụng phun sơn công nghiệp nặng.
Tính năng và Lợi ích
Công nghệ motor khí nén mới nhất: Tối ưu hiệu suất vận hành.
Tỉ số nén cao hơn: Cho lưu lượng lớn hơn, hỗ trợ đường ống dài hơn và khả năng phun tơi (nguyên tử hóa) tốt hơn.
Độ phủ rộng: Tăng diện tích bề mặt phun và sơn phủ.
Bảo trì đơn giản: Dễ dàng bảo dưỡng bộ phận tiếp xúc với chất lỏng (fluid section).
Ứng dụng
Đóng tàu và sửa chữa tàu biển.
Công trình ngoài khơi (Off-shore).
Toa xe lửa và các phương tiện vận tải khác.
Nhà máy hóa chất và hóa dầu.
Công trình công cộng.
Nhà máy giấy và bột giấy.
Nhà máy điện hạt nhân và nhiệt điện.
Đường ống dẫn dầu/khí.
Kim loại và khai thác khoáng sản.
Tổng quan: Máy phun sơn khí nén Airless COSMOSTAR AX0117 10" 73:1 được thiết kế để dễ dàng lắp đặt và tháo rời, giúp tối ưu hóa quá trình bảo trì và xử lý sự cố. Dòng COSMOSTAR ATLAS 10 inch mới sở hữu diện mạo hiện đại cùng cụm bơm mạnh mẽ hơn. Với công nghệ tiên tiến và cụm bơm chất lượng cao, thiết bị mang lại hiệu suất vượt trội. COSMOSTAR ATLAS có độ tin cậy cực cao, phù hợp với những môi trường khắc nghiệt nhất. Máy có thể xử lý các chất lỏng có độ nhớt cực cao nhờ tỉ số nén và lưu lượng lớn. Đây chính là giải pháp hoàn hảo cho các ứng dụng phun sơn công nghiệp nặng.
Tính năng và Lợi ích
Công nghệ motor khí nén mới nhất: Tối ưu hiệu suất vận hành.
Tỉ số nén cao hơn: Cho lưu lượng lớn hơn, hỗ trợ đường ống dài hơn và khả năng phun tơi (nguyên tử hóa) tốt hơn.
Độ phủ rộng: Tăng diện tích bề mặt phun và sơn phủ.
Bảo trì đơn giản: Dễ dàng bảo dưỡng bộ phận tiếp xúc với chất lỏng (fluid section).
Ứng dụng
Đóng tàu và sửa chữa tàu biển.
Công trình ngoài khơi (Off-shore).
Toa xe lửa và các phương tiện vận tải khác.
Nhà máy hóa chất và hóa dầu.
Công trình công cộng.
Nhà máy giấy và bột giấy.
Nhà máy điện hạt nhân và nhiệt điện.
Đường ống dẫn dầu/khí.
Kim loại và khai thác khoáng sản.
Cấu hình thiết bị
Đường kính Motor khí nén 10 inches (Dòng ATLAS)
Tỉ số nén (Chất lỏng : Khí nén) 73:1
Áp suất làm việc chất lỏng tối đa 500 Bar (7250 PSI)
Áp suất khí nén đầu vào tối đa 6.8 Bar (99 PSI)
Lưu lượng tối đa 10.8 Lít/phút (2.85 GPM)
Lưu lượng mỗi chu kỳ 180 cc
Tốc độ bơm khuyến nghị tối đa 60 chu kỳ/phút (CPM)
Đầu cấp khí nén 3/4 pt(f)
Đầu hút chất lỏng 1 pt(f)
Đầu ra chất lỏng 1/4 hoặc 3/8 pt(f)
Đường kính Motor khí nén 10 inches (Dòng ATLAS)
Tỉ số nén (Chất lỏng : Khí nén) 73:1
Áp suất làm việc chất lỏng tối đa 500 Bar (7250 PSI)
Áp suất khí nén đầu vào tối đa 6.8 Bar (99 PSI)
Lưu lượng tối đa 10.8 Lít/phút (2.85 GPM)
Lưu lượng mỗi chu kỳ 180 cc
Tốc độ bơm khuyến nghị tối đa 60 chu kỳ/phút (CPM)
Đầu cấp khí nén 3/4 pt(f)
Đầu hút chất lỏng 1 pt(f)
Đầu ra chất lỏng 1/4 hoặc 3/8 pt(f)
Thông số sản phẩm
| Kích thước đầu vào chất lỏng | 1"PT |
| Lưu lượng tối đa | 10.8 L/p |
| Tiêu thụ không khí tối đa | 1700 L/p |
| Tỷ lệ áp suất | 72:1 |
| Lưu lượng mỗi chu kỳ | 180 ml/cc |
| Áp suất không khí đầu vào tối đa | 7 bar |
| Số chu kỳ bơm max/phút | 60 cpm |
| Ngõ khí vào | 3/4” PT |
| Áp suất làm việc chất lỏng tối đa | 504 bar |
| Kích thước đầu ra chất lỏng | 1/4” PT or 3/8” PT |





Đánh giá & Bình luận
Ðánh Giá Trung Bình
0