Máy phay CNC OPTImill F 210HSC 3511222

Nhãn hiệu: OPTIMUM Xuất xứ: Taiwan Đánh giá: (5)
Giá: Liên hệ
Tạm hết hàng
Bộ điều khiển SINUMERIK 828D
Phần mềm SW 28x
Bộ nhớ CNC 8 MB
Thời gian thay đổi 1 ms
Ghi đè tự động (look ahead) 150
Số lượng dụng cụ 512
Kích thước và khối lượng
Chiều dài 3838 mm
Chiều rộng / chiều sâu 2280 mm
Chiều cao 2260 mm
Khối lượng 6250 kg
Khả năng Khoan / phay  
Đường kính dụng cụ phay max 63 mm
Đường kính trục lưỡi bào/phay 32 mm
Dữ liệu điện
Điện áp 400 V
Kết nối điện
Công suất vào 31 kVA
Tốc độ di chuyển nhanh
Tốc độ di chuyển nhanh trục X 30000 mm/min
Tốc độ di chuyển nhanh trục Y 30000 mm/min
Tốc độ di chuyển nhanh trục Z 30000 mm/min
Trục dọc
Kết nối trục ISO 40 / DIN 69871
Tốc độ quay 10000 min¯¹
Lưu ý tốc độ max trục chính ở chế độ vận hành liên tục phải giảm khoảng 20%
Công suất vận hành liên tục động cơ truyền động S1 9 kW
Công suất vận hành động cơ truyền động S6-30% 21.2 kW
Ngẫu lực vận hành liên tục động cơ truyền động 57 Nm
Ngẫu lực vận hành động cơ truyền động S6-30% 135 Nm


Bộ điều khiển SINUMERIK 828D
Phần mềm SW 28x
Bộ nhớ CNC 8 MB
Thời gian thay đổi 1 ms
Ghi đè tự động (look ahead) 150
Số lượng dụng cụ 512
Hệ thống bôi trơn làm mát
Số lượng bơm làm mát 3 Pcs
Công suất động cơ làm mát 0.56 kW
Thể tích bồn chứa 370 l
Lưu lượng bơm làm mát 155 l/min
Kích thước và khối lượng
Chiều dài 3838 mm
Chiều rộng / chiều sâu 2280 mm
Chiều cao 2260 mm
Khối lượng 6250 kg
Khả năng Khoan / phay 
Đường kính dụng cụ phay max 63 mm
Đường kính trục lưỡi bào/phay 32 mm
Dữ liệu điện
Điện áp 400 V
Pha 3 Ph
Dòng điện AC
Kết nối điện
Công suất vào 31 kVA
Tốc độ di chuyển nhanh
Tốc độ di chuyển nhanh trục X 30000 mm/min
Tốc độ di chuyển nhanh trục Y 30000 mm/min
Tốc độ di chuyển nhanh trục Z 30000 mm/min
Ngẫu lực động cơ trục dao
Ngẫu lực vận hành liên tục S1 động cơ dao trục X 11 Nm
Ngẫu lực vận hành liên tục S1 động cơ dao trục Y 11 Nm
Ngẫu lực vận hành liên tục S1 động cơ dao trục Z 16 Nm
Bàn phay ngang
Chiều dài bàn phay ngang 900 mm
Chiều rộng bàn phay ngang 520 mm
Khoảng cách tối thiểu trục chính dọc - bàn phay 100 mm
Khoảng cách tối đa trục chính dọc - bàn phay 600 mm
Cỡ rãnh T (bàn) 16 mm
Số rãnh T (bàn) 5
Khoảng cách rãnh chữ T 80 mm
Tải trọng max 450 kg
Kết nối khí nén
Áp lực vận hành 5 – 7 bar
Độ chính xác
Độ chính xác lặp lại ± 0.005 mm
Độ chính xác định vị ± 0.005 mm
Hành trình
Hành trình trục X - tự động 800 mm
Hành trình trục Y - tự động 500 mm
Hành trình trục Z - tự động 500 mm
Đầu rơvonve
Thiết kế tay kép double arm
Số lượng khe công cụ 30 Tools
Số lượng kho dụng cụ 125 mm
Đường kính max dụng cụ 75 mm
Chiều dài max dụng cụ 300 mm
Khối lượng max dựng cụ 8 kg
Thời gian thay dụng cụ 2 s
Trục dọc
Kết nối trục ISO 40 / DIN 69871
Tốc độ quay 10000 min¯¹
Lưu ý tốc độ max trục chính ở chế độ vận hành liên tục phải giảm khoảng 20%
Công suất vận hành liên tục động cơ truyền động S1 9 kW
Công suất vận hành động cơ truyền động S6-30% 21.2 kW
Ngẫu lực vận hành liên tục động cơ truyền động 57 Nm
Ngẫu lực vận hành động cơ truyền động S6-30% 135 Nm


Thông số sản phẩm

Công suất vào
31 KVA
Điện áp
400 V
Pha
3 pha
Khối Lượng
6250 kg
Đường kính dụng cụ phay max
75 mm
Bộ điều khiểnSINUMERIK 828D
Độ chính xác lặp lại
± 0.005 mm
Độ chính xác định vị
± 0.005 mm
Bộ nhớ8
Phần mềmSW
Số lượng khe công cụ đầu rơvônve
30 Tools
Đường kính max dụng cụ các khe liền kề đầu rơvônve
125 mm
Đường kính trục lưỡi bào/phay
32 mm
Chuyển động nhanh trục X
30000 mm/ph
Chuyển động nhanh trục Y
30000 mm/ph
Chuyển động nhanh trục Z
30000 mm/ph
Công suất động cơ làm mát
0.56 w
Chiều dài bàn phay ngang
900 mm
Chiều rộng bàn phay ngang
520 mm
Hành trình trục X - tự động
800 mm
Khoảng cách tối thiểu trục chính dọc - bàn phay
100 mm
Khoảng cách tối đa trục chính dọc - bàn phay
600 mm
Hành trình trục Y - tự động
500 mm
Hành trình trục Z - tự động
500 mm
Ngẫu lực vận hành liên tục động cơ truyền động
57 Nm
Khoảng cách rãnh chữ T
80 mm
Cỡ rãnh T (bàn)
16 mm
Số rãnh T (bàn)
5
Kết nối trụcISO 40 / DIN 69871
Tốc độ quay
10000 v/p
Công suất vận hành liên tục S1 động cơ trục dao X
9 kw
Tải trọng max
450 kg
Chiều dài
3838 mm
Chiều rộng / chiều sâu
2280 mm
Chiều cao
2260 mm
Chiều dài max dụng cụ
300 mm
Thời gian thay dụng cụ
2 giây (sec)
Khối lượng max dụng cụ
8 kg

Danh sách phụ kiện

Đánh giá & Bình luận

Ðánh Giá Trung Bình

5

( 1 đánh giá)
5
1Rất hài lòng
4
0Hài lòng
3
0Bình thường
2
0Dưới trung bình
1
0Thất vọng
Đăng nhập để đánh giá sản phẩm
Chính sách giao hàng
Giao hàng miễn phí cho các mặt hàng còn tồn kho, với đơn hàng có giá trị từ 4,000,000 VND trở lên tại các quận: quận 1, quận 2, quận 3, quận 4, quận 5, quận 7, quận 8, và quận 10.
Giao hàng thu phí theo phí của đơn vị chuyển phát nhanh cho những khu vực ngoài những quận trên. Phí này sẽ được thông báo đến khách hàng trong các báo giá và đơn đặt hàng. Hàng hóa chỉ được giao khi khách hàng đồng ý với phí giao hàng. Trường hợp hàng phải đặt đi lẻ từ nước ngoài theo yêu cầu của khách hàng, khách vui lòng chịu phụ phí vận chuyển quốc tế tùy theo kích thước và trọng lượng hàng hóa.
Chính sách giá cạnh tranh
Hàng hóa từ Mai Thủy được nhập khẩu trực tiếp từ nhà sản xuất và được ủy quyền phân phối từ chính hãng.
Để có mức giá tốt nhất, quý khách vui lòng đăng ký 1 tài khoản cá nhân trên website. Khi quý khách đặt hàng, tùy theo giá trị của đơn hàng và mức doanh số tích lũy trong 1 năm, quý khách sẽ nhận mức giảm giá tốt nhất.
Chúng tôi luôn nỗ lực tối ưu chi phí để có mức giá hợp lý nhất. Tuy nhiên trong một số trường hợp, nếu mức giá chưa được tốt như kỳ vọng, vui lòng gửi ý kiến phản hồi, hoặc quý khách cũng có thể đưa mặt hàng này vào mục "Tôi muốn" khi đăng nhập vào tài khoản cá nhân, để hệ thống gửi thông báo đến quý khách khi mặt hàng nằm trong bất kỳ chương trình khuyến mãi hay trợ giá nào của chúng tôi, và nhà sản xuất.
Có thể bạn quan tâm
Model sản phẩm đã xem