| LỰA CHỌN MŨI KHOAN TỪ CHO CÁC LOẠI VẬT LIỆU KHOAN KHÁC NHAU | |||||||
| Các loại mũi khoan từ | Vật liệu khoan |
||||||
| Chất bôi trơn | Nhôm | Thép | Thép | Thép | Thép không rỉ | Thép đúc | Đường ray |
| Làm mát | Vật liệu phi kim loại | <500 N/m2 | <700 N/m2 | <1000 N/m2 | Inox | ||
| Mũi khoan từ thép gió -HSS | 25-30 m/phút | 25 m/phút | 10-20 m/phút | ||||
| Dầu bôi trơn | x | ||||||
| Phun mỡ | x | ||||||
| Bôi mỡ | |||||||
| Dầu đặc biệt | x | ||||||
| Mũi khoan từ thép gió -HSS có lớp phủ | 10-15 m/phút | 10-15 m/phút | 10-15 m/phút | ||||
| Dầu bôi trơn | x | x | x | ||||
| Phun mỡ | x | x | x | ||||
| Bôi mỡ | x | x | |||||
| Dầu đặc biệt | x | x | |||||
| Mũi khoan từ hợp kim TCT | 35 m/phút | 25 m/phút | 20 m/phút VCE | 20 m/phút VCE | |||
| Dầu làm mát | x | x | x | x | |||
| Nhũ tương | x | x | x | x | |||
| Mũi khoan từ hợp kim TCT có lớp phủ | 35 m/phút | 25 m/phút | 20 m/phút | 20 m/phút | |||
| Dầu làm mát | x | x | x | x | |||
| Nhũ tương | x | x | x | x | |||
| Mũi khoan từ hợp kim TCT cho thép đường ray | 15-20 m/phút | ||||||
| Dầu làm mát | |||||||
| Nhũ tương | |||||||
| VCE = Điều tốc điện tử | |||||||
| Tốc độ ăn dao: (d x π x n) / 1000 = m/phút. | |||||||
| Tốc độ quay: n = (v x 1000) / (d x π) = min-1 | |||||||